ống chỉ

Học thuật
Thân thiện
ống chỉ

Cô ấy lấy một ống chỉ màu đỏ từ trong giỏ khâu vá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật nhỏ hình ống, thường làm bằng gỗ, nhựa hoặc bìa cứng, dùng để cuốn, quấn chỉ (sợi) xung quanh: Đây nghĩa cơ bản phổ biến nhất, chỉ một dụng cụ nhỏ hình trụ rỗng hoặc đặc, dùng trong may , thêu thùa để giữ cho sợi chỉ không bị rối.
    • Chỉ chung vật hình dáng tương tự dùng để cuốn các loại sợi, dây mảnh: Nghĩa mở rộng, có thể dùng để chỉ các vật tương tự dùng cho dây dẫn, dây câu, dây điện nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chị ấy mua một hộp đựng đầy ống chỉ nhiều màu sắc để may .
    • Sợi chỉ mới được cuốn gọn gàng quanh ống chỉ.
    • Anh thợ sửa điện rút một đoạn dây từ ống chỉ dây đồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ống chỉ" trong ngữ cảnh ẩn dụ: Đôi khi được dùng để hình dung về một vật đó nhỏ, tròn có thể cuộn được.
    • Con mèo nghịch ngợm lăn ống chỉ như một món đồ chơi.
Biến thể từ liên quan
  • Cuộn chỉ: Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, nhưng "cuộn chỉ" nhấn mạnh vào phần chỉ đã được cuốn hơn cái lõi.
  • Lõi chỉ: Thường chỉ phần ruột rỗng bên trong của ống chỉ sau khi đã dùng hết chỉ.
  • Ống cuốn chỉ: Cách nói nghĩa hơn, nhấn mạnh chức năng.
Từ đồng nghĩa
  • Lõi cuốn chỉ: (Từ này ít phổ biến hơn, thường dùng trong sản xuất).
  • Spool: (Từ tiếng Anh tương đương, thường được dùng trong kỹ thuật hoặc nhập khẩu).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Rối như ống chỉ: Thành ngữ so sánh, tình trạng rối ren, hỗn độn, không đầu mối giống như một ống chỉ bị rối.
    • Câu chuyện của anh ấy kể rối như ống chỉ, chẳng ai hiểu cả.
  • Mắt sáng như ống chỉ: (Cách nói dân gian, ít dùng) Ý nói đôi mắt tròn sáng.
ống chỉ

Cô ấy lấy một ống chỉ màu đỏ từ trong giỏ khâu vá.

  1. dt Vật nhỏ hình ống để cuốn chỉ chung quanh: Trước mắt em một loạt ống chỉ các màu.